Choose a day from your timetable. Play a guessing game. (Chọn một ngày từ thời gian biểu của bạn. Chơi trò chơi đoán.)
Giải thích
- What have you got in the afternoon?
- I have got English.
- You havr got English on Mondays!
- True!
Hướng dẫn dịch:
- Cậu có gì vào buổi sáng?
- Tớ có môn toán và môn khoa học.
- Cậu có môn toán và khoa học vào thứ tư!
- Đúng vậy!
- Cậu có gì vào buổi chiều?
- Tớ có môn tiếng anh.
- Cậu có môn tiếng anh vào thứ hai!
- Đúng vậy!