Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question. The employee was commended for his outstanding performance during the quarterly review.
Giải thích
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Từ vựng (commended (v) khen ngợi)
Lời giải
commended (v) khen ngợi
A. praised (v) khen ngợi
B. criticized (v) chỉ trích
C. appreciated (v) đánh giá cao
D. acknowledged (v) công nhận
=> commended >< criticized
Tạm dịch: Nhân viên đã được khen ngợi vì thành tích xuất sắc của mình trong cuộc đánh giá quý.