Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the given sentence in each question. Despite his initial reluctance, John eventually embraced the new project.
Giải thích
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Từ vựng – Dịch nghĩa câu
Lời giải
Từ vựng:
- initial (adj) ban đầu = first
- eventually (adv) cuối cùng
- reluctant (adj) lưỡng lực – reluctance (n)
- embrace (v) chấp nhận = accept
Xét các đáp án:
Mặc dù ban đầu có vẻ miễn cưỡng, nhưng cuối cùng John cũng chấp nhận dự án mới.
A. John ban đầu rất hào hứng với dự án mới. (thiếu thông tin)
B. John lúc đầu còn do dự về dự án mới, nhưng sau đó đã chấp nhận. (sát nghĩa câu gốc)
C. John từ chối tham gia dự án mới mặc dù anh ấy có phản ứng đầu tiên với dự án đó. (trái nghĩa câu gốc)
D. John háo hức bắt đầu dự án mới mà anh ấy còn ngần ngại. (thiếu thông tin)