Giải Tiếng Việt lớp 2 Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A

3/3

Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:

0/3000 ký tự
Giải thích
Nghề nghiệpCông việc
Công nhând. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…
Nông dâna. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá,…
Bác sĩe. Khám và chưa bệnh
Công anb. Chỉ đường ; giữ trật tự làng xóm, phố phường ; bảo vệ nhân dân,…
Người bán hàngc. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi, ô tô, máy cày,…