10 câu trắc nghiệm Đánh giá cuối học kì 1 (có đáp án)

Chọn từ trái nghĩa với ốm yếu.

8/10

Chọn từ trái nghĩa với ốm yếu.

Yếu ớt.

Khoẻ mạnh.

Vui vẻ.

Giải thích

B. Khoẻ mạnh.

Hướng dẫn giải:

khoẻ mạnh: có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật

ốm yếu: có thể lực kém, sức khoẻ kém