Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
Giải thích
A. breakfast /ˈbrɛkfəst/
B. classroom /ˈklɑːsrʊm/
C. regular /ˈrɛgjʊlə/
D. physical /ˈfɪzɪkəl/
Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: B
A. breakfast /ˈbrɛkfəst/
B. classroom /ˈklɑːsrʊm/
C. regular /ˈrɛgjʊlə/
D. physical /ˈfɪzɪkəl/
Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: B