Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại: provided
Giải thích
threatened /ˈθretnd/
provided /prəˈvaɪdɪd/
identified /aɪˈdentɪfaɪd/
disappeared /dɪsəˈpɪə(r)d/
Câu B âm "ed" được phát âm thành /id/, còn lại phát âm thành /d/
threatened /ˈθretnd/
provided /prəˈvaɪdɪd/
identified /aɪˈdentɪfaɪd/
disappeared /dɪsəˈpɪə(r)d/
Câu B âm "ed" được phát âm thành /id/, còn lại phát âm thành /d/