Chọn đáp từ đồng nghĩa với từ được in đậm: Many schools provide environmental education to increase students awareness ofconservation needs.
Giải thích
awareness (n): ý thức
effort (n): nỗ lực
benefit (n): lợi ích
exploitation (n): sự khai thác
knowledge (n): kiến thức
awareness = knowledge
Tạm dịch: Nhiều trường cung cấp giáo dục môi trường để nâng cao nhận thức của học sinh về sự cần thiết của việc bảo tồn.