Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến khai căn bậc hai lớp 9 (có lời giải)

Cho thửa ruộng hình vuông EFGH và thửa ruộng hình chữ nhật ABCD trong hình dưới đây. Biết rằng mỗi ô vuông nhỏ có độ dài cạnh là 1. Khi đó:

11/20

Cho thửa ruộng hình vuông EFGH và thửa ruộng hình chữ nhật ABCD trong hình dưới đây. Biết rằng mỗi ô vuông nhỏ có độ dài cạnh là 1.

Cho thửa ruộng hình vuông EFGH và thửa  ruộng hình chữ nhật ABCD trong hình dưới đây. Biết rằng mỗi ô vuông nhỏ có độ dài cạnh là 1.   Khi đó:  (ảnh 1) 

Khi đó:

a

AB = \(\sqrt {20} \).

ĐúngSai
b

BC = \(\sqrt 5 \).

ĐúngSai
c

SABCD = 10.

ĐúngSai
d

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ABCD lớn hơn diện tích thửa ruộng hình vuông EFGH.

ĐúngSai
Giải thích

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.              b) Đúng.            c) Đúng.                 d) Sai.

a) Đúng.

Ta có: \(AB = \sqrt {{2^2} + {4^2}} = \sqrt {20} \).

b) Đúng.

Ta có: \(BC = \sqrt {{1^2} + {2^2}} = \sqrt 5 \).

c) Đúng.

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ABCD là:

 SABCD = \(\sqrt {20} .\sqrt 5 = \sqrt {20.5} = \sqrt {100} = 10\).

d) Sai.

Ta có: \(EF = \sqrt {{1^2} + {3^2}} = \sqrt {10} \).

Diện tích thửa ruộng hình vuông EFGH là: \(\sqrt {10} .\sqrt {10} = \sqrt {10.10} = \sqrt {100} = 10\).

Do đó, diện tích thửa ruộng hình vuông EFGH bằng diện tích thửa ruộng hình chữ nhật ABCD.