20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 23. Quy tắc đếm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Cho tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 } .

13/20

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\).

a

Từ tập \(A\) lập được 25 số có hai chữ số.

ĐúngSai
b

Từ tập \(A\) lập được 101 số lẻ có ba chữ số khác nhau.

ĐúngSai
c

Từ tập \(A\) lập được 24 số chẵn có ba chữ số khác nhau.

ĐúngSai
d

Từ tập \(A\) lập được 125 số có ba chữ số có ba chữ số khác nhau.

ĐúngSai
Giải thích

a) Gọi số cần lập có dạng \(\overline {ab} \).

Có 5 cách chọn \(a\), có 5 cách chọn \(b\). Khi đó có \(5 \cdot 5 = 25\) số có hai chữ số.

b) Gọi số cần lập có dạng \(\overline {abc} \).

Vì số cần lập là số lẻ nên có 3 cách chọn \(c\), có 4 cách chọn \(b\) và 3 cách chọn \(c\).

Do đó có \(3 \cdot 4 \cdot 3 = 36\) số.

c) Gọi số cần lập có dạng \(\overline {abc} \).

Vì số cần lập là số chẵn nên có 2 cách chọn \(c\), có 4 cách chọn \(b\) và 3 cách chọn \(c\).

Do đó có \(2 \cdot 4 \cdot 3 = 24\) số.

d) Gọi số cần lập có dạng \(\overline {abc} \).

Có 5 cách chọn \(c\), \(4\) cách chọn \(b\) và \(3\) cách chọn c.

Do đó có \(5 \cdot 4 \cdot 3 = 60\) số.

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;     c) Đúng;    d) Sai.