Cho tam giác OAB vuông tại O. Tính các tỉ số lượng giác của góc A trong mỗi trường hợp sau: a) AB = 7 cm, OB = 4 cm; b) OA = 5 cm, OB = 9 cm; c) AB = 11 cm, OB = 6 cm.
Giải thích

Xét ∆OAB vuông tại O ta có:
⦁sinA=OBAB; cosA=OAAB; tanA=OBOA; cotA=OAOB.
⦁ AB2 = OA2 + OB2 (định lí Pythagore)
Suy ra OA2 = AB2 – OB2 và OB2 = AB2 – OA2.
a)Ta có: OA2 = AB2 – OB2 = 72 – 42 = 33. Suy ra OA=33 cm.
sinA=OBAB=47;cosA=OAAB=337;
tanA=OBOA=433=43333;cotA=OAOB=334.
b) Ta có: AB2 = OA2 + OB2 = 52 + 92 = 106. Suy ra AB=106 cm.
sinA=OBAB=9106=9106106;cosA=OAAB=5106=5106106;
tanA=OBOA=95;cotA=OAOB=59;
c) Ta có: OA2 = AB2 – OB2 = 112 – 62 = 85. Suy ra OA=85 cm.
sinA=OBAB=611;cosA=OAAB=8511;tanA=OBOA=685=68585;cotA=OAOB=856.