Cho phương trình x^2 - ( m + 5 )x + 3m + 6 = 0 (x là ẩn số).
2a) | Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực \(m\). | 0,5 |
Ta có \[\Delta = {\left( {m + 5} \right)^2} - 4.\left( {3m + 6} \right) = {m^2} + 10m + 25 - 12m - 24\] \[ = {m^2} - 2m + 1 = {\left( {m - 1} \right)^2}\] | 0,25 | |
Vì \[{\left( {m - 1} \right)^2} \ge 0,\forall m\] nên \(\Delta \ge 0,\forall m\) Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực \(m\). | 0,25 | |
2b) | Tìm \(m\) để phương trình có hai nghiệm \({x_1}\), \({x_2}\) là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác có độ dài cạnh huyền bằng 5. | 0,5 |
Vì \(\Delta \ge 0,\forall m\) nên phương trình đã cho có hai nghiệm là: \({x_1} = \frac{{m + 5 - \left( {m - 1} \right)}}{2} = 3\); \({x_2} = \frac{{m + 5 + \left( {m - 1} \right)}}{2} = m + 2\). Để phương trình có hai nghiệm \({x_1}\), \({x_2}\) là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác có độ dài cạnh huyền bằng 5 thì: \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} = 3 > 0\\{x_2} = m + 2 > 0\\x_1^2 + x_2^2 = {5^2}\,\,\,\,\left( * \right)\end{array} \right.\) | 0,25 | |
Giải \(\left( * \right)\): \(x_1^2 + x_2^2 = {5^2}\) \( \Leftrightarrow {3^2} + {\left( {m + 2} \right)^2} = 25\) \( \Leftrightarrow 9 + {m^2} + 4m + 4 = 25\) \( \Leftrightarrow {m^2} + 4m - 12 = 0\) \( \Leftrightarrow {m^2} - 2m + 6m - 12 = 0\) \( \Leftrightarrow m\left( {m - 2} \right) + 6\left( {m - 2} \right) = 0\) \( \Leftrightarrow \left( {m - 2} \right)\left( {m + 6} \right) = 0\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m = 2\left( {tm} \right)\\m = - 6\left( {ktm} \right)\end{array} \right.\) Kết luận: \(m = 2\) là giá trị cần tìm. | 0,25 |