Cho phương trình x^2 − 2x + m − 1 = 0 (m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1^2 + x2^2 − x1x2 = 12.
Cho phương trình \[{x^2} - 2x{\rm{ + }}\,m - {\rm{ }}1 = 0\] (\[m\]là tham số).
Ta có:
\(\Delta = {\left( { - 2} \right)^2} - 4\,.\;1\,.\left( {m - 1} \right)\)
\( = 8 - 4m\)
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1}\,;\;{x_2}\) thì \(\Delta > 0\)
Hay \(8 - 4m > 0\)
\(m < 2\) \(\left( * \right)\)
Với \(m < 2\)phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1}\,;\;{x_2}\)
Theo định lý Vi-et, ta có: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x_1} + {x_2} = 2}\\{{x_1}.{x_2} = m - 1}\end{array}} \right.\)
Ta có: \[x_1^2 + x_2^2 - {x_1}{x_2} = 12\]
\((x_1^2 + 2{x_1}{x_2} + x_2^2) - 3{x_1}{x_2} = 12\)
\({\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^2} - 3{x_1}{x_2} = 12\)
\(4 - 3\left( {m - 1} \right) = 12\)
\[m = - \frac{5}{3}\] (thỏa mãn \(\left( * \right)\))
Vậy \(m = - \frac{5}{3}\) thỏa mãn ycbt.