43 bài tập Phương trình và bất phương trình có lời giải

Cho phương trình \({\sin ^2}\left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right) = {\cos ^2}\left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)\).

42/43

Cho phương trình \({\sin ^2}\left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right) = {\cos ^2}\left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)\).

a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình \(\frac{{1 + \cos \left( {4x + \frac{\pi }{2}} \right)}}{2} = \frac{{1 - \cos \left( {2x + \pi } \right)}}{2}\).

b) Ta có \(\cos \left( {2x + \pi } \right) = - \cos 2x\).

c) Phương trình đã cho đưa về dạng \(\cos \left( {4x + \frac{\pi }{2}} \right) = \cos 2x\).

d) Nghiệm của phương trình đã cho là \(x = - \frac{\pi }{4} + k\pi \)\(x = & \frac{\pi }{{12}} + k\frac{\pi }{3}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

0/3000 ký tự
Giải thích

Hạ bậc hai vế của phương trình đã cho, ta được 1−cos4x+π22=1+cos2x+π2.

Ta có cos2x+π=−cos2x (Áp dụng giá trị lượng giác của hai cung hơn kém π).

Ta có  1−cos4x+π22=1+cos2x+π2⇔−cos4x+π2=cos2x+π

⇔cos4x+π2=cos2x⇔4x+π2=2x+k2π4x+π2=−2x+k2π⇔x=−π4+kπx=−π12+kπ3  k∈ℤ

Đáp án:       a) Sai,                    b) Đúng,     c) Đúng,      d) Sai.