Cho phương trình lượng giác 2 sin x = √ 2 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) | S | b) | Đ | c) | Đ | d) | S |
(Sai) Phương trình tương đương \(\sin x = \sin \frac{\pi }{3}\)
(Vì): Phương trình tương đương \(\sin x = \sin \frac{\pi }{4}\) là đúng.
(Sai) Phương trình có nghiệm là \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \), \(x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\)
(Vì): Phương trình có nghiệm là \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \), \(x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \), \(k \in \mathbb{Z}\) là sai.
(Đúng) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng \(\frac{\pi }{4}\)
(Vì): Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng \(\frac{\pi }{4}\) là đúng.
(Đúng) Số nghiệm của phương trình trong khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\) là \(1\) nghiệm
(Vì): Phương trình có nghiệm \(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \) hoặc \(x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \), với \(k \in \mathbb{Z}\).
Với \(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \):
\( - \frac{\pi }{2} < \frac{\pi }{4} + k2\pi < \frac{\pi }{2}\)
\( - \frac{1}{2} < \frac{1}{4} + 2k < \frac{1}{2}\)
\( - \frac{3}{4} < 2k < \frac{1}{4}\)
\( - \frac{3}{8} < k < \frac{1}{8}\)
Vì \(k \in \mathbb{Z}\) nên \(k = 0\). Khi đó \(x = \frac{\pi }{4}\).
Với \(x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \):
\( - \frac{\pi }{2} < \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi < \frac{\pi }{2}\)
\( - \frac{1}{2} < \frac{3}{4} + 2k < \frac{1}{2}\)
\( - \frac{5}{4} < 2k < - \frac{1}{4}\)
\( - \frac{5}{8} < k < - \frac{1}{8}\)
Không có giá trị nguyên nào của \(k\) thỏa mãn.
Vậy trong khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\) phương trình có \(1\) nghiệm là \(x = \frac{\pi }{4}\).