Bài tập Xác định các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà lớp 11 (có lời giải)

Cho phương trình dao động điều hòa dạng sin: x = 6sin (5pi t + pi/6)(cm).

28/40

Cho phương trình dao động điều hòa dạng sin: \(x = 6\sin (5\pi t + \pi /6){\rm{ (cm)}}\).

a

Biên độ dao động của vật là \(A = 6{\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
b

Pha ban đầu của dao động khi chuyển sang dạng chuẩn cosin là \( - \pi /3{\rm{ rad}}\).

ĐúngSai
c

Tần số góc của dao động là \(\omega = 5\pi {\rm{ rad/s}}\).

ĐúngSai
d

Tần số dao động của vật là \(f = 5{\rm{ Hz}}\).

ĐúngSai
Giải thích

- Đổi phương trình sang dạng cosin: \(x = 6\cos (5\pi t + \pi /6 - \pi /2) = 6\cos (5\pi t - \pi /3){\rm{ (cm)}}\).

- Biên độ \(A = 6{\rm{ cm}}\). → a) Đúng.

- Pha ban đầu khi ở dạng cosin là \(\varphi = - \pi /3{\rm{ rad}}\). → b) Đúng.

- Tần số góc \(\omega = 5\pi {\rm{ rad/s}}\). → c) Đúng.

- Tần số \(f = \omega /(2\pi ) = 5\pi /(2\pi ) = 2,5{\rm{ Hz}}\). → d) Sai.

Đáp án: a) Đúng | b) Đúng | c) Đúng | d) Sai