Cho phương trình ( 8 s i n^3 x − m )^3 = 162 s i n x + 27 m . Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng ( 0 ; π 3 ) là
Giải thích
Đặt \(u = 2{\rm{sin}}x\). Vì \(x \in \left( {0;\frac{\pi }{3}} \right)\) nên \(2{\rm{sin}}x \in \left( {0;\sqrt 3 } \right)\) hay \(u \in \left( {0;\sqrt 3 } \right)\).
Phương trình đã cho trở thành: \({\left( {{u^3} - m} \right)^3} = 81u + 27m\)
\( \Leftrightarrow {\left( {{u^3} - m} \right)^3} - 27\left( {{u^3} - m} \right) = {(3u)^3} + 27.3u\)
Xét hàm số \(f\left( t \right) = {t^3} + 27t\) có \(f'\left( t \right) = 3{t^2} + 27 > 0,\forall t \in \mathbb{R}\).
\( \Rightarrow \) Hàm số \(f\left( t \right)\) luôn đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
\( \Rightarrow {u^3} - m = 3u \Leftrightarrow {u^3} - 3u = m\).
Xét hàm số \(g\left( u \right) = {u^3} - 3u\) trên \(\left( {0;\sqrt 3 } \right)\).
Ta có: \(g'\left( u \right) = 3{u^2} - 3;g'\left( u \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{u = 1 \in \left( {0;\sqrt 3 } \right)}\\{u = - 1 \notin \left( {0;\sqrt 3 } \right)}\end{array}} \right.\).
Bảng biến thiên:

Vậy \( - 2 \le m < 0\). Mà \(m \in \mathbb{Z} \Rightarrow m \in \left\{ { - 2; - 1} \right\}\) hay tổng các giá trị nguyên của nguyên của tham số \(m\) là \( - 3\).