Giải SBT Khoa học tự nhiên 9 CTST Bài 43: Di truyền nhiễm sắc thể có đáp án

Cho lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng thu được F1 đồng loạt thân xám, cánh dài. Cho giao phối các cá thể ở thế hệ F1 với nhau thu được F2 gồm 25% thân xám, cánh ngắn

32/34

Cho lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng thu được F1 đồng loạt thân xám, cánh dài. Cho giao phối các cá thể ở thế hệ F1 với nhau thu được F2 gồm 25% thân xám, cánh ngắn : 50% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh dài. Cho biết quy luật di truyền chi phối hai tính trạng trên và lập sơ đồ lai từ P đến F2.

0/3000 ký tự
Giải thích

- P thuần chủng, F1 đồng loạt thân xám, cánh dài → thân xám, cánh dài trội hoàn toàn so với thân đen, cánh ngắn.

- Quy ước gene: A: thân xám và a: thân đen, B: cánh dài và b: cánh ngắn.

- Xét từng cặp tính trạng:

+ Thân xám : thân đen = 3 : 1 → F1 × F1: Aa × Aa.

+ Cánh dài : cánh ngắn = 3 : 1 → Bb × Bb.

- Tỉ lệ chung các cặp tính trạng (3 : 1)(3 : 1) khác tỉ lệ đề bài, đồng thời F2 giảm biến dị tổ hợp → Các gene liên kết trên một nhiễm sắc thể.

- F2 không xuất hiện kiểu hình thân đen, cánh ngắn → F1 (Aa, Bb) không tạo giao tử ab → Kiểu gene của F1: \(\frac{{Ab}}{{aB}}\)→ Kiểu gene của P thuần chủng là \(\frac{{Ab}}{{Ab}} \times \frac{{aB}}{{aB}}.\)

- Sơ đồ lai:

Pt/c:          \(\frac{{Ab}}{{Ab}}\)(thân xám, cánh ngắn)       \( \times \)          \(\frac{{aB}}{{aB}}\)(thân đen, cánh dài)

GP:                       \(\underline {Ab} \)                                                                aB

F1:                            \(\frac{{Ab}}{{aB}}\)(100% thân xám, cánh dài)

F1× F1:      \(\frac{{Ab}}{{aB}}\)(thân xám, cánh dài)       \( \times \)          \(\frac{{Ab}}{{aB}}\)(thân xám, cánh dài)

GF1:                    \(\frac{1}{2}\underline {Ab} :\frac{1}{2}\underline {aB} \)                                            \(\frac{1}{2}\underline {Ab} :\frac{1}{2}\underline {aB} \)

F2:    TLKG:                         \(1\frac{{Ab}}{{Ab}}:2\frac{{Ab}}{{aB}}:1\frac{{aB}}{{aB}}\)

         TLKH: 1 thân xám, cánh ngắn : 2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh dài.