Bài tập ôn tập Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 8 có đáp án

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BA = a , BC = √ 3a , AA ′ = 2a .

32/55

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(BA = a,BC = \sqrt 3 a,AA' = 2a\).

a

Góc giữa \(AC'\)\(\left( {ABB'A'} \right)\)\(\widehat {B'AC'}\).

ĐúngSai
b

Thể tích lăng trụ đã cho bằng \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).

ĐúngSai
c

Hai mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\) vuông góc nhau.

ĐúngSai
d

Khoảng cách giữa \(AA'\)\(BC'\) bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

ĐúngSai
Giải thích

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;  (ảnh 1)

a) Ta có \(B'C' \bot A'B'\)\(BB' \bot B'C'\) nên \(B'C' \bot \left( {ABB'A'} \right)\).

Do đó \(AB'\) là hình chiếu của \(AC'\) trên mặt phẳng \(\left( {ABB'A'} \right)\).

Suy ra \(\left( {AC',\left( {ABB'A'} \right)} \right) = \left( {AC',AB'} \right) = \widehat {B'AC'}\).

b) \({V_{ABC.A'B'C'}} = AA' \cdot {S_{ABC}} = 2a \cdot \frac{1}{2} \cdot a \cdot a\sqrt 3 = {a^3}\sqrt 3 \).

c) Do \(ABC.A'B'C'\) là lăng trụ đứng nên \(\left( {BCC'B'} \right) \bot \left( {ABC} \right)\).

d) Có \(AA' \bot AB\)\(AB \bot BC'\)(do \(AB \bot \left( {BCC'B'} \right)\)).

Suy ra \(d\left( {AA',BC'} \right) = AB = a\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;    c) Đúng;     d) Sai.