Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có SA= căn 11 a, côsin của góc hợp bởi hai mặt

Gọi x là độ dài cạnh đáy của chóp đều S.ABCD.
Gọi O = AC Ç BD Þ SO ^ (ABCD)
Ta có: BD⊥AC gtBD⊥SO do SO⊥ABCD
⇒BD⊥SAC⇒BD⊥SC
Trong (SBC) kẻ BH ^ SC (H Î SC) có:
• BH⊥SCBD⊥SC cmt⇒SC⊥BDH⇒SC⊥DH
• SBC∩SCD=SCSBC⊃BH⊥SCSBC⊃DH⊥SC⇒SBC; SCD^=BH; DH^
⇒cosBHD^=110cosBHD^=−110
Ta dễ dàng chứng minh được: ∆BHC = ∆DHC
Þ HB = HD Þ ∆HBD cân tại H
Xét tam giác SBC ta có:
cosC^=BC2+SC2−SB22 . BC . SC=x22x . 11a=x1122a
⇒HC=BC . cosC^=x21122a
⇒HB=BC2−HC2=x2−x444a2=xa2−x22a11=HD
Xét tam giác BDH có:
cosBHD^=HB2+HD2−BD22HB . HD=2x2−x422a2−2x22x2−x444a2
=2x2−x422a2−2x22x2−x422a2=1−44x2a244x2a2−x4
+) TH1: cosBHD^=110
⇔1−44x2a244x2a2−x4=110
⇔44x2a244x2a2−x4=910
Û 440x2a2 = 396x2a2 − 9x4
Û 9x4 = −44x2a2 (vô nghiệm)
+) TH2: cosBHD^=−110
⇔1−44x2a244x2a2−x4=−110
⇔44x2a244x2a2−x4=1110
Û 440x2a2 = 484x2a2 − 11x4
Û 11x4 = 44x2a2
Û x2 = 4a2
Û x = 2a
⇒OA=12AC=12 . 2a2=a2
Xét tam giác vuông SOA có:
SO=SA2−OA2=11a2−2a2=3a.
Vậy VS.ABCD=13SO . SABCD=13 . 3a . 2a2=4a3.