Cho hàm số y =( x^2 + x + 1)/( x + 1)
Sai | Sai | Đúng | Đúng |
a) Hàm số có tập xác định là \(D = R\)
Sai vì hàm số có tập xác định là \(D = R\backslash \left\{ { - 1} \right\}\)
b) \(y' = \frac{{{x^2} - 2x}}{{{{(x + 1)}^2}}},\forall x \ne - 1\)
Sai vì
\(y' = \frac{{({x^2} + x + 1)'(x + 1) - (x + 1)'({x^2} + x + 1)}}{{{{(x + 1)}^2}}} = \frac{{(2x + 1)(x + 1) - ({x^2} + x + 1)}}{{{{(x + 1)}^2}}} = \frac{{{x^2} + 2x}}{{{{(x + 1)}^2}}}\)
c) Hàm số có bảng biến thiên như sau:

Đúng vì
\(y' = \frac{{{x^2} + 2x}}{{{{(x + 1)}^2}}} = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 2\\x = 0\end{array} \right.\)
\(y'\)không xác định khi \(x = - 1\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } (\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}) = - \infty \); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } (\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}) = + \infty \);
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} (\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}) = - \infty \); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} (\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}) = + \infty \)
d) Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là \(2\sqrt 5 \)
Đúng vì
Đồ thị có 2 điểm cực trị là: \(A( - 2; - 3);B(0;1)\)
Khoảng cách giữa 2 điểm \(A\)và \(B\)là: \(AB = \sqrt {{{(0 + 2)}^2} + {{(1 + 3)}^2}} = 2\sqrt 5 \)