Cho hàm số y = { x^2 + a x + b k h i x ≥ 2; x^3 − x^2 − 8 x + 10 k h i x < 2 . Biết hàm số có đạo hàm tại điểm x = 2 . Giá trị của a b bằng
Giải thích
Giải thích
Để hàm số có đạo hàm tại \(x = 2\) thì hàm số phải liên tục tại \(x = 2\).
Do đó .
Hàm số có đạo hàm tại điểm \(x = 2\) nên
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{f(x) - f(2)}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{f(x) - f(2)}}{{x - 2}}\)
\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{{x^3} - {x^2} - 8x + 10 - ( - 2)}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{{x^2} + ax + b - (4 + 2a + b)}}{{x - 2}}\)
\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {{x^2} + x - 6} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} (x + 2 + a)\)
\( \Leftrightarrow 4 + a = 0 \Leftrightarrow a = - 4\).
Suy ra \(b = 2\). Vậy \(ab = - 8\).
Chọn D