Cho hàm số y = f ( x ) = x^2 e^x .
a) Đúng. Đạo hàm của hàm số đã cho là \(f'\left( x \right) = {\left( {{x^2}} \right)^\prime }{{\rm{e}}^x} + {\left( {{{\rm{e}}^x}} \right)^\prime }{x^2} = 2x{{\rm{e}}^x} + {x^2}{{\rm{e}}^x} = \left( {{x^2} + 2x} \right){{\rm{e}}^x}\).
b) Sai. Giải phương trình \(f'\left( x \right) = 0\), ta được: x2+2xex=0⇔x2+2x=0ex=0 (VN)⇔x=0x=−2.
c) Đúng. Bảng biến thiên của hàm số đã cho:

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và \(\left( {0; + \infty } \right)\).
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;0} \right)\).
d) Sai. Trên đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\), phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) có nghiệm duy nhất là \(x = 0.\)
Ta có: \(f\left( { - 1} \right) = \frac{1}{{\rm{e}}},f\left( 0 \right) = 0,f\left( 1 \right) = {\rm{e}}\).
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ { - 1;1} \right]\) bằng \(0.\)