4 bài tập Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = ax^2 (a ≠ 0)(có lời giải)

Cho hàm số y = f ( x ) = x^2 . a) Vẽ đồ thị hàm số đó. b) Tính các giá trị f ( − 8 ) ; f ( − 1 , 3 ) ; f ( − 0 , 75 ) ; f ( 1 , 5 ) .

3/4

Cho hàm số \[y = f\left( x \right) = {x^2}\].

a) Vẽ đồ thị hàm số đó.

b) Tính các giá trị \[f\left( { - 8} \right)\]; \[f\left( { - 1,3} \right)\]; \[f\left( { - 0,75} \right)\]; \[f\left( {1,5} \right)\].

c) Dùng đồ thị để ước lượng các giá trị \[{\left( {0,5} \right)^2}\]; \[{\left( { - 1,5} \right)^2}\]; \[{\left( {2,5} \right)^2}\].

d) Dùng đồ thị để ước lượng vị trí các điểm trên trục hoành biểu diễn các số \[\sqrt 3 \]; \[\sqrt 7 \].

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Bảng giá trị hàm số và đồ thị:

\[x\]

\[ - 2\]

\[ - 1\]

\[0\]

1

2

\[y = {x^2}\]

4

1

0

1

4

                                                                             Cho hàm số \[y = f\left( x \ (ảnh 1)

b) Tính các giá trị

\[x\]

\[ - 8\]

\[ - 1,3\]

\[ - 0,75\]

1,5

\[y = f\left( x \right) = {x^2}\]

64

1,69

0,5625

2,25

c) d) học sinh tự làm.

Chẳng hạn để ước lượng giá trị \[{\left( {0,5} \right)^2}\] ta tìm tung độ \[{y_A}\] của điểm \[A\] thuộc đồ thị hàm số \[y = {x^2}\] ứng với hoành độ \[{x_A} = 0,5\].