Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 1] và tích phân từ 0 đến pi/2 f(sinx)dx = 5. Tính
Giải thích
Đáp án đúng là: C
Với I1 = ∫0π2f(sinx)dx.
Đặt x = π2− t Û dx = −dt
Đổi cận :
![Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 1] và tích phân từ 0 đến pi/2 f(sinx)dx = 5. Tính (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/blobid3-1658160077.png)
Do đó: I1 = ∫π20fsinπ2−tdt = ∫0π2fcostdt.
Từ đó suy ra được: f(sinx) = f(cosx)
∫0πx.f(sinx)dx = ∫0π2x.f(sinx)dx+∫π2πx.f(sinx)dx
Đổi biến u = π2 − x
Nên I2 = ∫0π2π2−u.f(cosu)du = ∫0π2π2−x.f(sinx)dx.
Do đó: 2I2 = ∫0π2π2.f(sinx)dx Þ I2 = π4.∫0π2f(sinx)dx.
Với ∫0π2f(sinx)dx=5
Đặt t = π – x.
Suy ra I1 = ∫π2πf(sin(π−t))dt = ∫π2πf(−sint)dt.
Đổi biến: v = 3π2− t
Suy ra I1 = ∫π2πf−sin3π2−vdv = ∫π2πf(cosv)dv
Trên π2;π thì sinx = −cosx, ta có:
I3 = ∫π2πx.f(sinx)dx.
Đổi biến : u = 3π2− x,ta được:
I3 = ∫π2π3π2−u.fsin3π2−udu
= ∫π2π3π2−u.f(−cosu)du
Từ đó, ta có:2I3 = ∫π2π3π2.f(−sinx)dx
Þ I3 = ∫π2π3π4.f(−sinx)dx
Þ I = I2 + I3 = π.∫ππ2f(x)dx = 5π.
Vậy I = ∫0πxf(sinx)dx = 5π.