Cho hàm số f ( x ) = { √ (4 x + 1) − 1/(ax^2 + ( 2 a + 1 ) x ) x ≠ 0 ; 3 x = 0 . Biết a là giá trị để hàm số liên tục tại x 0 = 0 . Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x 2 − x + 36 a
Phương pháp giải
- Hàm số \(y = f\left( x \right)\) được gọi là liên tục tại \({x_0}\) nếu \(\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right)\).
-Tìm ra a và giải bất phương trình.
Hàm số liên tục trên khoảng, đoạn
Lời giải
Ta có: \(f\left( 0 \right) = 3\)
\(\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {4x + 1} - 1}}{{a{x^2} + \left( {2a + 1} \right)x}} = \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to 0} \frac{{4x}}{{x\left( {ax + 2a + 1} \right)\left( {\sqrt {4x + 1} + 1} \right)}}\)
\( = \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to 0} \frac{4}{{\left( {ax + 2a + 1} \right)\left( {\sqrt {4x + 1} + 1} \right)}} = \frac{2}{{2a + 1}}\)
Hàm số liên tục tại \({x_0} = 0 \Leftrightarrow \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = f\left( 0 \right) \Leftrightarrow \frac{2}{{2a + 1}} = 3 \Leftrightarrow a = - \frac{1}{6}\)
Ta có bất phương trình \({x^2} - x + 36a < 0 \Leftrightarrow {x^2} - x - 6 < 0 \Leftrightarrow - 2 < x < 3\)
Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là 4.
Chọn A