Cho hàm số f ( x ) = 4 sin x − 2 .
Giải thích
a) Ta có \( - 4 \le 4\sin x \le 4\)\( \Leftrightarrow - 6 \le 4\sin x - 2 \le 2\).
Do đó giá trị lớn nhất của hàm số là 2; giá trị nhỏ nhất của hàm số là −6.
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là −4.
b) \(f\left( { - x} \right) = 4\sin \left( { - x} \right) - 2 = - 4\sin x - 2 \ne f\left( x \right)\).
Do đó hàm số không là hàm số chẵn.
c) Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right) = 4\sin x - 2\) là \(D = \mathbb{R}\).
d) \(f\left( {150^\circ } \right) = 4\sin 150^\circ - 2 = 0\).
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.