167 câu Trắc nghiệm Toán 11 Dạng 1: tính đạo hàm bằng công thức tại một điểm hoặc bằng mtct có đáp án (Mới nhất)

Cho hàm số f( x ) = 3x^2 + 2x + 1/2 căn bậc hai của 3x^3 + 2x^2 + 1. Giá trị f'( 0 ) là: A. 0   B. 1/2   C. Không tồn tại.   D. 1

17/31

Cho hàm số\(\;f\left( x \right) = \frac{{3{x^2} + 2x + 1}}{{2\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} }}\). Giá trị\[\;f'\left( 0 \right)\]là:

\[\;0.\]

\[\frac{1}{2}.\]

Không tồn tại.

\[\;{\rm{1}}.\]

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Chọn B

\[\;f'\left( 0 \right) = \frac{{{{\left( {3{x^2} + 2x + 1} \right)}^\prime }.2\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} - \left( {3{x^2} + 2x + 1} \right).{{\left( {2\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} } \right)}^\prime }}}{{{{\left( {2\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} } \right)}^2}}}\]

\( = \frac{{\left( {6x + 2} \right)2\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} - \left( {3{x^2} + 2x + 1} \right)\frac{{9{x^2} + 4x}}{{\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} }}}}{{{{\left( {2\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} } \right)}^2}}} = \frac{{9{x^4} + 6{x^3} - 9{x^2} + 8x + 4}}{{4\left( {3{x^3} + 2{x^2} + 1} \right)\sqrt {3{x^3} + 2{x^2} + 1} }}\).

\[\;f'\left( 0 \right) = \frac{4}{8} = \frac{1}{2}.\]