Cho hàm số bậc bốn y = f(x). Biết rằng hàm số g(x) = ln f(x) có bảng biến
Đáp án đúng là: A
Từ bảng biến thiên hàm số g(x) = ln f(x) ta có ln f(x) ≥ ln 3, ∀x Î ℝ f(x) ≥ 3, ∀x Î ℝ.
Ta có g'(x) =f'(x)f(x)
Từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số y = g(x) có 3 điểm cực trị là A(x1; ln30), B(x2; ln 35), C(x3; ln 3) nên f '(x1) = f '(x2) = f '(x3) = 0 và f(x1) = 30, f(x2) = 35, f(x3) = 3.
Do y = f '(x) là hàm số bậc 3 nên phương trình f '(x) = 0 chỉ có tối đa 3 nghiệm x1, x2, x3
Xét phương trình hoành độ giao điểm của f '(x) và g '(x) ta có
f '(x) = g '(x) ⇔ f '(x) =f'(x)f(x)
.⇔f'(x)=0f(x)=1(VN)⇔x=x1x=x2x=x3
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f '(x) và y = g'(x) là:
S =∫x1x3g'(x)−f'(x)dx=∫x1x3f'(x)f(x)−f'(x)dx=∫x1x3f'(x).1f(x)−1dx
=∫x1x2f'(x).1f(x)−1dx+∫x2x3f'(x).1f(x)−1dx
+ Tính I1 =∫x1x2f'(x).1f(x)−1dx =∫x1x2f'(x).1−1f(x)dx(do f '(x) ≥ 0, ∀x Î(x1, x2))
Đặt t = f(x) ⇒dt = f '(x) dx
Đổi cận:
x = x1 Þ t = f(x1) = 30
x = x2 Þ t = f(x2) = 35
Suy ra I1 = = 35 − ln 35 − 30 + ln30 = 5 + ln.
+ Tính I2 = = (do f '(x) ≥ 0, ∀x Î(x2, x3)).
Đặt t = f(x) dt = f '(x)dx .
Đổi cận
x = x2 Þ t = f(x2) = 35
x = x3 Þ t = f(x3) = 3
Suy ra I2 =∫30351−1tdt=t−lnt3035
= −(3 − ln 3 − 35 + ln 35) = 32 − ln67 .
Vậy S = 5 + ln+ = 37 +ln ≈ 34,39 Î (33; 35).
