Trắc nghiệm Toán 11 Bài 6: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc có đáp án (Mới nhất)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; .

92/138

Cho hai vec tơ Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 1)  thỏa mãn Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 2); Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 3) Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 4). Xét hai véc tơ Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 5); Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 6). Gọi α là góc giữa hai véc tơ x→ và y→. Chọn khẳng định đúng:

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 10)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 11)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 12)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 13)

Giải thích

Đáp án D.

Ta có:

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 7)Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 8)Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 9)