Cho hai số thực x,y thỏa mãn x^2 + y^2 - 4x + 6y + 4 + căn bậc hai (y^2 + 6y + 10) = căn bậc hai(6 + 4x - x^2)

Ta có x2+y2−4x+6y+4+y2+6y+10=6+4x−x2
⇔x2+y2−4x+6y+4+y2+6y+10−6+4x−x2=0⇔x2+y2−4x+6y+4+y2+6y+10−6+4x−x2y2+6y+10+6+4x−x2y2+6y+10+6+4x−x2=0
⇔x2+y2−4x+6y+4+y2+6y+10−6−4x+x2y2+6y+10+6+4x−x2=0⇔x2+y2−4x+6y+4+x2+y2−4x+6y+4y2+6y+10+6+4x−x2=0
⇔x2+y2−4x+6y+41+1y2+6y+10+6+4x−x2=0
1+1y2+6y+10+6+4x−x2>0
⇔x−22+y+32=9
Phương trình x−22+y+32=9 là phương trình đường tròn (C) tâm I(2;−3) và bán kính R=3.
Gọi Nx;y∈C ta suy ra ON=x2+y2 suy ra T=ON−a
Gọi A,B là giao điểm của đường tròn (C) và đường thẳng OI.
Khi đó OA=OI−R=13−3 và OB=OI+R=13+3
Suy ra 13−3≤x2+y2≤13+3
TH1: Nếu 13−3≤a≤13+3 thìx2+y2−a≥0⇒minT=0⇒M≥2m⇒a∈1;2;3;4;5;6TH2: Nếu a<13−3⇒a<13 nên 13+3−a>13−3−a , do đóM=13+3−a;m=13−3−aVì M≥2m⇒13+3−a≥213−3−a⇔13+3−a2−213−6−2a2≥0⇔13−9≤a≤13−1⇒a∈−5;−4;−3;−2;−1;0TH3: Nếu a>13+3⇒a>13 nên 13+3−a<13−3−a do đóm=13+3−a;M=13−3−aVì M≥2m⇒13−3−a≥213+3−a⇔13−3−a2−213+6−2a2≥0⇔13+1≤a≤13+9⇒a∈7;8;9;10
Vậy có 16 giá trị của a thỏa mãn đề bài.
Đáp án cần chọn là: B