Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn a^2 + 9b2 ^= 10ab. Xét biểu thức P = log3(a + 3b) – log34. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. Ta có: a2 + 9b2 = 10ab. Cộng cả hai vế của phương trình với 6ab, ta được:
a2 + 6ab + 9b2 = 16ab ⇔ (a + 3b)2 = 16ab.
b) Sai. Theo câu a), ta có: (a + 3b)2 = 16ab. Lấy loogarit cơ số 3 hai vế (với a, b > 0), ta được:
⇒ log3(a + 3b)2 = log3(16ab) ⇔ 2log3(a + 3b) = log324 + log3a + log3b
⇔ 2log3(a + 3b) = 4log32 + log3a + log3b ⇔ log3(a + 3b) = 2log32 + \(\frac{1}{2}\)log3a + \(\frac{1}{2}\)log3b
⇔ log3(a + 3b) = 2log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b) ≠ 4log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b).
c) Đúng. Theo câu b) ta có: log3(a + 3b) = 2log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b)
⇔ P = 2log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b) – log34 = log322 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b) – log34
P = log34 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b) – log34 = \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b)
P = \(\frac{1}{2}\)log3(ab).
d) Sai. Thay a = 3, b = 9 vào P, ta có: P = \(\frac{1}{2}\)log3(3 ⋅ 9) = \(\frac{1}{2}\)log327 = \(\frac{1}{2}\) ⋅ 3 = \(\frac{3}{2}\)
Vậy với a = 3, b = 9, P = \(\frac{3}{2}\).