51 bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn có lời giải

Cho đường tròn (O;R). Cát tuyến qua A ở ngoài (O) cắt (O) tại B và C. Cho biết AB = BC và kẻ đường kính COD. Tính độ dài đoạn thẳng AD

27/51

Cho đường tròn \((O;R)\). Cát tuyến qua \(A\) ở ngoài \((O)\) cắt \((O)\) tại \(B\) và \(C\). Cho biết \(AB = BC\) và kẻ đường kính \(COD\). Tính độ dài đoạn thẳng \(AD\).

\(AD = R\).

\(AD = 3R\).

\(AD = \frac{R}{2}\).

\(AD = 2R\).

Giải thích

Chọn D

Cho đường tròn (O;R). Cát tuyến qua A ở ngoài (O) cắt (O) tại B và C. Cho biết AB = BC và kẻ đường kính COD. Tính độ dài đoạn thẳng AD (ảnh 1)

Xét \((O)\) có \(OB = OC = OD\) nên \(BO = \frac{{DC}}{2}\) hay \(\Delta BDC\) vuông tại \(B\) suy ra \[BD \bot AC\].

\(\Delta ABD = \Delta CBD\) nên \(DA = DC = 2R\).