Cho đơn thức A = 1/3 x^2y · (−6)xy^3.
Giải thích
a) Đúng. Ta có \(A = \frac{1}{3}{x^2}y \cdot \left( { - 6} \right)x{y^3} = \left[ {\frac{1}{3} \cdot \left( { - 6} \right)} \right] \cdot \left( {{x^2} \cdot x} \right) \cdot \left( {y \cdot {y^3}} \right) = - 2{x^3}{y^4}.\) Hệ số của đơn thức \(A\) là \( - 2.\)
b) Sai. Theo ý a), phần biến của đơn thức \(A\) là \({x^3}{y^4}.\)
c) Đúng. Theo ý b), phần biến đơn thức \(A\) là \({x^3}{y^4},\) ta tính được bậc của đơn thức \(A\) bằng tổng số mũ của các biến là \(3 + 4 = 7.\)
d) Đúng. Thay \(x = - 1,\) \(y = 1\) vào biểu thức \(A = - 2{x^3}{y^4}\) đã thu gọn, ta có:
\(A = - 2 \cdot {\left( { - 1} \right)^3} \cdot {1^4} = - 2 \cdot \left( { - 1} \right) \cdot 1 = 2.\) Số \(2\) là số nguyên dương.