Cho đoạn văn sau:
Giải thích
Danh từ | Tính từ | Động từ |
chiếc vuốt, cẳng, ngọn cỏ, lát dao, đôi cánh, cái áo, đuôi, tiếng, người, gương. | lợi hại, phanh phách, ngắn, dài, kín, giòn giã, nâu, bóng mỡ, ưa nhìn. | co, đạp, lia, vũ, đi, rung rinh, soi. |
Danh từ | Tính từ | Động từ |
chiếc vuốt, cẳng, ngọn cỏ, lát dao, đôi cánh, cái áo, đuôi, tiếng, người, gương. | lợi hại, phanh phách, ngắn, dài, kín, giòn giã, nâu, bóng mỡ, ưa nhìn. | co, đạp, lia, vũ, đi, rung rinh, soi. |