bảng phân bố tần suất và biểu đồ có đáp án

Cho dãy số liệu sau: 121 142 154 159 171 189 203 211 223

5/12

Cho dãy số liệu sau:

 

121

142

154

159

171

189

203

211

223

247

251

264

278

290

305

315

322

355

367

388

450

490

54

75

259

 

 

 

 

 

L1=[50;100)  L2=[100;150)  L3=[150;200)L4=[200;250)  L5=[250;300)  L6=[300;350)L7=[350;400)  L8=[400;450)  L9=[450;500)

Ta vẽ biểu đồ tần suất hình cột với 9 cột hình chữ nhật cho bảng phân bố tần suất ghép lớp này. Diện tích của cột với đáy [250;300) là:

800

900

1000

400

Giải thích

Ta có bảng phân bố tần số-tần suất ghép lớp sau:

Lớp

L1

L2

L3

L4

L5

L6

L7

L8

L9

Cộng

Tần số

2

2

4

4

5

3

3

0

2

25

Tần suất (%)

8

8

16

16

20

12

12

0

8

100%

 

          Diện tích cột với đáy [250;300) là (300- 250).20= 1000.

Chọn C