Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 5)

Cho đa thức Q(x) = 8 + 3x – x^2 + 9x^3 – 3x – x^2 – x^3 – 6

13/25

Cho đa thức Q(x)=8+3x–x2+9x3–3x–x2–x3–6

a) Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến

b) Viết đa thức Q(x) đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0

c) Chỉ ra các hệ số của P(x)

d) Tính Q(−4), Q(3)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Thu gọn Q(x). ta được:

Q(x)=(8–6)+(3–3)x–(1+1)x2+(9–1)x3=2–2x2+8x3

Khi đó, Q(x) được sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến là:

Q(x)=8x3–2x2+2

b) Dạng đầy đủ của Q(x) là: Q(x)=8x3–2x2+0x+2

c) Như vậy, Q(x) có:

+) 8 là hệ số của lũy thừa bậc 3;

+) −2 là hệ số của lũy thừa bậc 2;

+) 0 là hệ số của lũy thừa bậc 1;

+) 2 là hệ số của lũy thừa bậc 0

d) Ta có: Q(−4)=8.(−4)3–2.(−4)2+2=−542

Q(3)=8.33–2.32+2=200