Cho đa thức Q(x) = 8 + 3x – x^2 + 9x^3 – 3x – x^2 – x^3 – 6
Giải thích
a) Thu gọn Q(x). ta được:
Q(x)=(8–6)+(3–3)x–(1+1)x2+(9–1)x3=2–2x2+8x3
Khi đó, Q(x) được sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến là:
Q(x)=8x3–2x2+2
b) Dạng đầy đủ của Q(x) là: Q(x)=8x3–2x2+0x+2
c) Như vậy, Q(x) có:
+) 8 là hệ số của lũy thừa bậc 3;
+) −2 là hệ số của lũy thừa bậc 2;
+) 0 là hệ số của lũy thừa bậc 1;
+) 2 là hệ số của lũy thừa bậc 0
d) Ta có: Q(−4)=8.(−4)3–2.(−4)2+2=−542
Q(3)=8.33–2.32+2=200