Cho đa thức P(x) = 4x^2 + x^4 – x^2 + 50 + 2x^3 + 6x – 2x^3 + 2x + 4
Giải thích
a) Thu gọn P(x) ta được:
P(x)=(4–1)x2+x4+(50+4)+(2–2)x3+(6+2)x=3x2+x4+54+8x
Khi đó, P(x) được sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến là:
P(x)=x4+3x2+8x+54
b) Dạng đầy đủ của P(x) là: P(x)=x4+0x3+3x2+8x+54
c) Như vậy, P(x) có:
+) 1 là hệ số của lũy thừa bậc 4;
+) 0 là hệ số của lũy thừa bậc 3;
+) 3 là hệ số của lũy thừa bậc 2;
+) 8 là hệ số của lũy thừa bậc 1;
+) 54 là hệ số của lũy thừa bậc 0.
d) Ta có P(−2)=(−2)4+3.(−2)2+8.(−2)+54=66
P(1)=14+3.12+8.1+54=66