Cho các số thập phân: 5,64; 16,57; 4,98; 9,024; 13,65; 7,95; 6,578 a) Đọc các số đã cho
Giải thích
a) b)
Số | Đọc số thập phân | Làm tròn số đến hàng phần mười |
5,64 | Năm phẩy sáu mươi bốn | 5,6 |
16,57 | Mười sáu phẩy năm mươi bảy | 16,6 |
4,98 | Bốn phẩy chín mươi tám | 5,0 |
9,024 | Chín phẩy không trăm hai mươi tư | 9,0 |
13,65 | Mười ba phẩy sáu mươi lăm | 13,7 |
7,95 | Bảy phẩy chín mươi lăm | 8,0 |
6,578 | Sáu phẩy năm trăm bảy mươi tám | 6,6 |
c)
So sánh: 4,98 < 5,64 < 6,578 < 7,95 < 9,024 < 13,65 < 16,57
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4,98; 5,64; 6,578; 7,95; 9,024; 13,65; 16,57