Cho các số thập phân: 32,654; 26,024; 5,967; 11,034; 9,26; 4,05; 7,156 a) Đọc các số thập phân đã cho b) Làm tròn các số thập phân đã cho đến số tự nhiên gần nhất
Giải thích
a) b)
Số | Đọc số | Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất |
32,654 | Ba mươi hai phẩy sáu trăm năm mươi tư | 33 |
26,024 | Hai mươi sáu phẩy không trăm hai mươi tư | 26 |
5,967 | Năm phẩy chín trăm sáu mươi bảy | 6 |
11,034 | Mười một phẩy không trăm ba mươi tư | 11 |
9,26 | Chín phẩy hai mươi sáu | 9 |
4,05 | Bốn phẩy không năm | 4 |
7,156 | Bảy phẩy một trăm năm mươi sáu | 7 |
c)
So sánh: 32,654 > 26,024 > 11,034 > 9,26 > 7,156 > 5,967 > 4,05
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé là:
32,654; 26,024; 11,034; 9,26; 7,156; 5,967; 4,05