Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Cho các số thập phân: 2,56; 3,09; 61,25; 51,34; 20,87; 9,7; 75,16; 12,8; 17,48 a) Đọc các số thập phân đã cho b) Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

3/30

Cho các số thập phân: 2,56; 3,09; 61,25; 51,34; 20,87; 9,7; 75,16; 12,8; 17,48

a) Đọc các số thập phân đã cho

b) Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

c) Làm tròn các số thập phân đến số tự nhiên gần nhất

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

2,56: Hai phẩy năm mươi sáu

3,09: Ba phẩy không chín

61,25: Sáu mươi mốt phẩy hai mươi lăm

51,34: Năm mươi mốt phẩy ba mươi bốn

20,87: Hai mươi phẩy tám mươi bảy

9,7: Chín phẩy bảy

75,16: Bảy mươi lăm phẩy mười sáu

12,8: Mười hai phẩy tám

17,48: Mười bảy phẩy bốn mươi tám

b)

So sánh: 2,56 < 3,09 < 9,7 < 12,8 < 17,48 < 20,87 < 51,34 < 61,25 < 75,16

Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:

2,56; 3,09; 9,7; 12,8; 17,48; 20,87; 51,34; 61,25; 75,16

c)

Làm tròn số 2,56 đến số tự nhiên gần nhất là: 3

Làm tròn số 3,09 đến số tự nhiên gần nhất là: 3

Làm tròn số 61,25 đến số tự nhiên gần nhất là: 61

Làm tròn số 51,34 đến số tự nhiên gần nhất là: 51

Làm tròn số 20,87 đến số tự nhiên gần nhất là: 21

Làm tròn số 9,7 đến số tự nhiên gần nhất là: 10

Làm tròn số 75,16 đến số tự nhiên gần nhất là: 75

Làm tròn số 12,8 đến số tự nhiên gần nhất là: 13

Làm tròn số 17,48 đến số tự nhiên gần nhất là: 17