Cho các số thập phân: 2,56; 3,09; 61,25; 51,34; 20,87; 9,7; 75,16; 12,8; 17,48 a) Đọc các số thập phân đã cho b) Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
a)
2,56: Hai phẩy năm mươi sáu
3,09: Ba phẩy không chín
61,25: Sáu mươi mốt phẩy hai mươi lăm
51,34: Năm mươi mốt phẩy ba mươi bốn
20,87: Hai mươi phẩy tám mươi bảy
9,7: Chín phẩy bảy
75,16: Bảy mươi lăm phẩy mười sáu
12,8: Mười hai phẩy tám
17,48: Mười bảy phẩy bốn mươi tám
b)
So sánh: 2,56 < 3,09 < 9,7 < 12,8 < 17,48 < 20,87 < 51,34 < 61,25 < 75,16
Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2,56; 3,09; 9,7; 12,8; 17,48; 20,87; 51,34; 61,25; 75,16
c)
Làm tròn số 2,56 đến số tự nhiên gần nhất là: 3
Làm tròn số 3,09 đến số tự nhiên gần nhất là: 3
Làm tròn số 61,25 đến số tự nhiên gần nhất là: 61
Làm tròn số 51,34 đến số tự nhiên gần nhất là: 51
Làm tròn số 20,87 đến số tự nhiên gần nhất là: 21
Làm tròn số 9,7 đến số tự nhiên gần nhất là: 10
Làm tròn số 75,16 đến số tự nhiên gần nhất là: 75
Làm tròn số 12,8 đến số tự nhiên gần nhất là: 13
Làm tròn số 17,48 đến số tự nhiên gần nhất là: 17