Cho các số thập phân: 2,35; 0,19; 6,087; 3,671; 218,2; 81,12; 19,372 a) Đọc các số đã cho b) Làm tròn các số đã cho đến số tự nhiên gần nhất
Giải thích
a) b)
Số | Đọc số thập phân | Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất |
2,35 | Hai phẩy ba mươi lăm | 2 |
0,19 | Không phẩy mười chín | 0 |
6,087 | Sáu phẩy không trăm tám mươi bảy | 6 |
3,671 | Ba phẩy sáu trăm bảy mươi mốt | 4 |
218,2 | Hai trăm mười tám phẩy hai | 218 |
81,12 | Tám mươi mốt phẩy mười hai | 81 |
19,372 | Mười chín phẩy ba trăm bảy mươi hai | 19 |
c)
So sánh: 218,2 > 81,12 > 19,372 > 6,087 > 3,671 > 2,35 > 0,19
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
218,2; 81,12; 19,372; 6,087; 3,671; 2,35; 0,19