Cho các số thập phân: 1,856; 2,46; 1,06; 0,68; 12,56; 31,06; 18,067; 42,043 a) Đọc các số đã cho b) Làm tròn các số đã cho đến số tự nhiên gần nhất
Giải thích
a) b)
Số thập phân | Đọc số thập phân | Làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất |
1,856 | Một phẩy tám trăm năm mươi sáu | 2 |
2,46 | Hai phẩy bốn mươi sáu | 2 |
1,06 | Một phẩy không sáu | 1 |
0,68 | Không phẩy sáu mươi tám | 1 |
12,56 | Mười hai phẩy năm mươi sáu | 13 |
31,06 | Ba mươi mốt phẩy không sáu | 31 |
18,067 | Mười tám phẩy không trăm sáu mươi bảy | 18 |
42,043 | Bốn mươi hai phẩy không trăm bốn mươi ba | 42 |
c)
So sánh: 0,68 < 1,06 < 1,856 < 2,46 < 12,56 < 18,067 < 31,06 < 42,043
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,68; 1,06; 1,856; 2,46; 12,56; 18,067; 31,06; 42,043