Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77 a) Đọc các số thập phân đã cho b) Làm tròn các số thập phân đã cho đến hàng phần mười c) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé
Giải thích
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
Số | Đọc số | Làm tròn số đến hàng phần mười |
0,254 | Không phẩy hai trăm năm mươi bốn | 0,3 |
3,62 | Ba phẩy sáu mươi hai | 3,6 |
2,04 | Hai phẩy không bốn | 2 |
6,25 | Sáu phẩy hai mươi lăm | 6,3 |
5,198 | Năm phẩy một trăm chín mươi tám | 5,2 |
4,77 | Bốn phẩy bảy mươi bảy | 4,8 |
c)
So sánh: 0,254 < 2,04 < 3,62 < 4,77 < 5,198 < 6,25
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,254; 2,04; 3,62; 4,77; 5,198; 6,25