XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC, TÊN GỌI, TÍNH CHẤT CỦA ESTE

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 2NaOH -> X1 + 2X2

15/34

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH →to X1 + 2X2                     

(b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 →to,xt poli(etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X2 + CO → X

(e) X4 + 2X5 ⇄H+,to X6 + 2H2O

Cho biết, X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 và X2 lần lượt là

164 và 46.

146 và 46.

164 và 32.

146 và 32.

Giải thích

Đáp án D

Từ (b) suy ra X3 là axit

Từ (c) suy ra X3 là axit terephtalat; X4 là etylenglicol)

X3: HOOC-C6H4-COOH ; X4: HOCH2-CH2OH

Từ (b) suy ra X1 là: NaOOC- C6H4-COONa

X: C10H10O4 có k = (10.2+ 2-10)/2 = 6

Từ (a) suy ra X là este 2 chức => CTCT X: CH3OOC- C6H4-COOC­H3

(a) CH3OOC- C6H4-COOC­H3 (X) + 2NaOH to→→to NaOOC- C6H4-COONa (X1) + 2CH3OH (X2)

(b) NaOOC- C6H4-COONa (X1) + H2SO4 → HOOC- C6H4-COOH (X3) + Na2SO4

(c) n HOOC- C6H4-COOH (X3) + nHOCH2-CH2OH (X4) →to,xt poli(etylenterephtalat) + 2nH2O

(d) CH3OH (X2)+ CO to,xt−−→→to,xt CH3COOH (X5)

(e) HOCH2-CH2OH (X4) + 2CH3COOH (X5) (H2SO4dac,to)⇆  CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 (X6) + 2H2O

Vậy phân tử khối của X6 là 146