Cho các số: 64 210, 59 784, 6 412, 12 450, 36 780, 9 458, 45 901, 36 512 a) Đọc các số đã cho b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đế
Giải thích
a)
64 210: Sáu mươi tư nghìn hai trăm mười
59 784: Năm mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi tư
6 412: Sáu nghìn bốn trăm mười hai
12 450: Mười hai nghìn bốn trăm năm mươi
36 780: Ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi
9 458: Chín nghìn bốn trăm năm mươi tám
45 901: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm linh một
36 512: Ba mươi sáu nghìn năm trăm mười hai
b)
So sánh: 6 412 < 9 458 < 12 450 < 36 512 < 36 780 < 45 901 < 59 784 < 64 210
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
6 412; 9 458; 12 450; 36 512; 36 780; 45 901; 59 784; 64 210
c)
So sánh: 64 210 > 59 784 > 45 901 > 36 780 > 36 512 > 12 450 > 9 458 > 6 421
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
64 210; 59 784; 45 901; 36 780; 36 512; 12 450; 9 458; 6 421