Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Cho các số: 64 210, 59 784, 6 412, 12 450, 36 780, 9 458, 45 901, 36 512 a) Đọc các số đã cho b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đế

2/30

Cho các số: 64 210, 59 784, 6 412, 12 450, 36 780, 9 458, 45 901, 36 512

a) Đọc các số đã cho

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

64 210: Sáu mươi tư nghìn hai trăm mười

59 784: Năm mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi tư

6 412: Sáu nghìn bốn trăm mười hai

12 450: Mười hai nghìn bốn trăm năm mươi

36 780: Ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi

9 458: Chín nghìn bốn trăm năm mươi tám

45 901: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm linh một

36 512: Ba mươi sáu nghìn năm trăm mười hai

b)

So sánh: 6 412 < 9 458 < 12 450 < 36 512 < 36 780 < 45 901 < 59 784 < 64 210

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

6 412; 9 458; 12 450; 36 512; 36 780; 45 901; 59 784; 64 210

c)

So sánh: 64 210 > 59 784 > 45 901 > 36 780 > 36 512 > 12 450 > 9 458 > 6 421

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

64 210; 59 784; 45 901; 36 780; 36 512; 12 450; 9 458; 6 421