Cho các số: 3 460, 1 578, 2 987, 5 024, 4 986, 6 780, 3 056 a) Đọc các số đã cho b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Giải thích
a)
3 460: Ba nghìn bốn trăm sáu mươi
1 578: Một nghìn năm trăm bảy mươi tám
2 987: Hai nghìn chín trăm tám mươi bảy
5 024: Năm nghìn không trăm hai mươi tư
4 986: Bốn nghìn chín trăm tám mươi sáu
6 780: Sáu nghìn bảy trăm tám mươi
3 056: Ba nghìn không trăm năm mươi sáu
b)
So sánh: 1 578 < 2 987 < 3 056 < 3 460 < 4 986 < 5 024 < 6 780
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 578; 2 987; 3 056; 3 460; 4 986; 5 024; 6 780
c)
So sánh: 6 780 > 5 024 > 4 986 > 3 460 > 3 056 > 2 987 > 1 578
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
6 780; 5 024; 4 986; 3 460; 3 056; 2 987; 1 578