Cho các số: 3 245 168, 213 469, 1 250 417, 98 564, 1 362 409, 2 069 347 a) Đọc các số đã cho b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục nghìn c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Giải thích
a) b)
Số | Đọc số | Làm tròn số đến hàng chục nghìn |
3 245 168 | Ba triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn một trăm sáu mươi tám | 3 250 000 |
213 469 | Hai trăm mười ba nghìn bốn trăm sáu mươi chín | 210 000 |
1 250 417 | Một triệu hai trăm năm mươi nghìn bốn trăm mười bảy | 1 250 000 |
98 564 | Chín mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi bốn | 99 000 |
1 362 409 | Một triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn bốn trăm linh chín | 1 360 000 |
2 069 347 | Hai triệu không trăm sáu mươi chín nghìn ba trăm bốn mươi bảy | 2 070 000 |
c)
So sánh: 98 564 < 213 469 < 1 250 417 < 1 362 409 < 2 069 347 < 3 245 168
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
98 564; 213 469; 1 250 417; 1 362 409; 2 069 347; 3 245 168