Cho các số: 21 364, 9 487, 16 402, 37 854, 24 015, 8 754 a) Đọc các số đã cho b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Giải thích
a)
21 364: Hai mươi mốt nghìn ba trăm sáu mươi tư
9 487: Chín nghìn bốn trăm tám mươi bảy
16 402: Mười sáu nghìn bốn trăm linh hai
37 854: Ba mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi tư
24 015: Hai mươi tư nghìn không trăm mười lăm
8 754: Tám nghìn bảy trăm năm mươi tư
b)
So sánh: 8 754 < 9 487 < 16 402 < 21 364 < 24 015 < 37 854
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8 754; 9 487; 16 402; 21 364; 24 015; 37 854
c)
So sánh: 37 854 > 24 015 > 21 364 > 16 402 > 9 487 > 8 754
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
37 854; 24 015; 21 364; 16 402; 9 487; 8 754