Cho các số: 2 546; 12 034; 6 781; 1 203; 5 641; 19 203; 3 025; 15 324 a) Đọc các số đã cho b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
Giải thích
a) b)
Số | Cách đọc | Làm tròn đến hàng nghìn |
2 546 | Hai nghìn năm trăm bốn mươi sáu | 3 000 |
12 034 | Mười hai nghìn không trăm ba mươi tư | 12 000 |
6 781 | Sáu nghìn bảy trăm tám mươi mốt | 7 000 |
1 203 | Một nghìn hai trăm linh ba | 1 000 |
5 641 | Năm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt | 6 000 |
19 203 | Mười chín hai trăm linh ba | 19 000 |
3 025 | Ba nghìn không trăm hai mươi lăm | 3 000 |
15 324 | Mười lăm nghìn ba trăm hai mươi tư | 15 000 |
c)
So sánh: 1 203 < 2 546 < 3 025 < 5 641 < 6 781 < 12 034 < 15 324 < 19 203
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 203; 2 546; 3 025; 5 641; 6 781; 12 034; 15 324; 19 203